Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi chậm đằng sau.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của lagđộng từEN-VI Dict
- Đi chậm đằng sau.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của lagđộng từWiktionary
Ví dụ
-
His lagging delayed the whole group.
-
The worker was lagging behind the others.
-
Her lagging pace worried the coach.