TanroDictionary

laicisation

/ˌleɪsiːˈseɪʃən/

Anh
0

laicisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tách khỏi giáo hội, sự dứt quan hệ với giáo hội; sự làm trở thành phi giáo hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tách khỏi giáo hội, sự dứt quan hệ với giáo hội; sự làm trở thành phi giáo hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Laicisation changed the school into a secular institution.