TanroDictionary

laity

/ˈleɪəti/

Anh
0

laity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo dân; Những người thế tục, những người không theo giáo hội; Những người không cùng ngành nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo dân.danh từEN-VI Dict
  2. Những người thế tục, những người không theo giáo hội.danh từEN-VI Dict
  3. Những người không cùng ngành nghề.danh từEN-VI Dict
  4. Tính chất là người thế tục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laiti gathered outside after the service.

  2. The laiti joined the meeting with the others.

  3. The laiti studied a different trade.

  4. The book discussed the laiti of city life.