Nghĩa tiếng Việt
- Giáo dân.danh từEN-VI Dict
- Những người thế tục, những người không theo giáo hội.danh từEN-VI Dict
- Những người không cùng ngành nghề.danh từEN-VI Dict
- Tính chất là người thế tục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The laiti gathered outside after the service.
-
The laiti joined the meeting with the others.
-
The laiti studied a different trade.
-
The book discussed the laiti of city life.