Nghĩa tiếng Việt
- Đáng thương, thảm thương, ai oán.tính từEN-VI Dict
- Đáng tiếc, thảm hại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a lamentable loss for the whole family.
-
The team gave a lamentable performance during the game.
-
a lamentable performance of a play
một buổi diễn kịch thảm hại