TanroDictionary

lamented

/ləˈmentɪd/

Anh
0

lamented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lament; Được thương xót, được thương tiếc, được than khóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lamentđộng từEN-VI Dict
  2. Được thương xót, được thương tiếc, được than khóc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lamented the loss of the old tree.

  2. The lamented hero was remembered by many people.

  3. the lamented Mr X

    ông X người đã quá cố được chúng ta thương tiếc