Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lamentđộng từEN-VI Dict
- Được thương xót, được thương tiếc, được than khóc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lamented the loss of the old tree.
-
The lamented hero was remembered by many people.
-
the lamented Mr X
ông X người đã quá cố được chúng ta thương tiếc