Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lameđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old injury lames him sometimes.
/leɪmz/
lames là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lame.
The old injury lames him sometimes.