Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lame.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injury is laming his left leg.
/lˈeɪmɪŋ/
laming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lame.
The injury is laming his left leg.