TanroDictionary

lamming

/lˈæmɪŋ/

Anh
0

lamming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lam.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was lamming around the barn.