Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lanceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor lanced the small swelling.
/lɑːnst/
lanced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lance.
The doctor lanced the small swelling.