TanroDictionary

lancelet

/ˈlæntslət/

Anh
0

lancelet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con lưỡng tiêm (con vật giống (như) cá sống dưới nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lưỡng tiêm (con vật giống (như) cá sống dưới nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lancelet swims like a tiny fish.