Nghĩa tiếng Việt
- Kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương.danh từEN-VI Dict
- Điệu vũ bốn người (ở Anh); nhạc cho vũ điệu bốn người (ở Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A lancer rode past the field in armor.
-
They learned a lancer for the school dance.