TanroDictionary

landfall

/ˈlændfɔːl/

Anh
0

landfall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi); Đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi); Sự cập bến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi).danh từEN-VI Dict
  2. Đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi).danh từEN-VI Dict
  3. Sự cập bến.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hạ cánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. At dawn, the ship finally saw landfall.

  2. The sailors cheered when landfall appeared.

  3. The ship finally made landfall on the rocky coast.

  4. The plane made a smooth landfall in rain.

  5. to make a good landfall

    cập bến đúng dự định