Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của languagedanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của languageđộng từWiktionary
/ˈlæŋɡwɪd͡ʒɪz/
languages là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của language; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của language.