Nghĩa tiếng Việt
- Đèn lồng, lồng đèn, đèn xách.danh từEN-VI Dict
- Cửa trời (ở mái nhà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a lantern through the dark path.
-
Light came through the roof lantern.
/ˈlæntən/
lantern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn lồng, lồng đèn, đèn xách; Cửa trời (ở mái nhà).
He carried a lantern through the dark path.
Light came through the roof lantern.