Nghĩa tiếng Việt
- Ném đá, ném đá cho chết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They would never lapidate an animal in the village.
/ˈlæpɪˌdeɪt/
lapidate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ném đá, ném đá cho chết.
They would never lapidate an animal in the village.