Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lardđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He larded the stew with extra fat before cooking.
/lˈɑːdɪd/
larded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lard.
He larded the stew with extra fat before cooking.