TanroDictionary

largesse

/lɑːˈdʒes/

Anh
0

largesse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của làm phúc, của bố thí; Sự hào phóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của làm phúc, của bố thí.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hào phóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her largesse helped many poor families.

  2. He showed largesse by sharing his lunch.