Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lariat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is lariating the calf in practice.
/ˈlɛriətɪŋ/
lariating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lariat.
He is lariating the calf in practice.