Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của larkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He larks about instead of finishing his work.
/lˈɑːks/
larks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lark.
He larks about instead of finishing his work.