TanroDictionary

larval

/ˈlɑːvl/

Anh
0

larval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấu trùng; giống hình ấu trùng; Giả chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấu trùng; giống hình ấu trùng.tính từEN-VI Dict
  2. Giả chứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The larval stage lasts only a few weeks.

  2. Larval fever is a rare but serious illness.

  3. larval fever

    sốt giả chứng