Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lash.động từEN-VI Dict
- Sự đánh đập, sự quất bằng roi.danh từEN-VI Dict
- Sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích.danh từEN-VI Dict
- Dây buộc (thuyền).danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) rất nhiều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope is lashing against the pole.
-
The sudden lashing woke everyone up.
-
Her lashing was hard to forget.
-
Tie the boat with a strong lashing.
-
There was lashing rain all night.