TanroDictionary

lashing

/ˈlæʃɪŋ/

Anh
0

lashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lash; Sự đánh đập, sự quất bằng roi; Sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lash.động từEN-VI Dict
  2. Sự đánh đập, sự quất bằng roi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích.danh từEN-VI Dict
  4. Dây buộc (thuyền).danh từEN-VI Dict
  5. (từ lóng) rất nhiều.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope is lashing against the pole.

  2. The sudden lashing woke everyone up.

  3. Her lashing was hard to forget.

  4. Tie the boat with a strong lashing.

  5. There was lashing rain all night.