TanroDictionary

lasting

/ˈlɑːstɪŋ/

Anh
0

lasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải latinh (một loại vải bán); Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của last; Bền vững, lâu dài, trường cửu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải latinh (một loại vải bán).danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của last.động từEN-VI Dict
  3. Bền vững, lâu dài, trường cửu.tính từEN-VI Dict
  4. Chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop sold lasting for winter coats.

  2. The rain was lasting longer than expected.

  3. We hope to achieve a lasting peace.

  4. Their friendship is lasting and strong.

  5. lasting peace

    nền hoà bình bền vững