Nghĩa tiếng Việt
- Sợi dây buộc then cửa bên ngoài để nâng then lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pulled the latchstring to open the door.
/ˈlækstrɪŋ/
latchstring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi dây buộc then cửa bên ngoài để nâng then lên.
She pulled the latchstring to open the door.