TanroDictionary

latency

/ˈleɪtənsi/

Anh
0

latency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng; Tính trì trệ, tính tiềm ẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính trì trệ, tính tiềm ẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ape has some latency after startup.

  2. There was latency before the problem showed.