Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng quen một tay.danh từEN-VI Dict
- Sự phát triển hơn hẳn một bên người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her lateraliti made writing with the left hand easy.
-
The doctor noted lateraliti in his growth.
/ləˈtɜːətliːɪt/
laterality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng quen một tay; Sự phát triển hơn hẳn một bên người.
Her lateraliti made writing with the left hand easy.
The doctor noted lateraliti in his growth.