TanroDictionary

lathi

/ˈlɑːtiː/

Anh
0

lathi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏng mảnh như thanh lati; Làm bằng lati, làm bằng những thanh gỗ mỏng; Gậy dài bịt sắt (của cảnh sát Ân-ddộ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏng mảnh như thanh lati.tính từEN-VI Dict
  2. Làm bằng lati, làm bằng những thanh gỗ mỏng.tính từEN-VI Dict
  3. Gậy dài bịt sắt (của cảnh sát Ân-ddộ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lathi stick was thin and light.

  2. They built a lathi fence around the garden.

  3. The officer carried a lathi on patrol.