TanroDictionary

latitudinal

/lætɪˈtud(ɪ)nəl/

Anh
0

latitudinal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ vĩ, (thuộc) đường vĩ; Bề rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ vĩ, (thuộc) đường vĩ.tính từEN-VI Dict
  2. Bề rộng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We studied the latitudinal lines on the globe.

  2. The box has latitudinal width for extra storage.