Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laughđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They laughs the data carefully.
/lˈɑːfz/
laughs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laugh.
They laughs the data carefully.