TanroDictionary

lawmaker

/ˈlɔːmeɪkə(r)/

Anh
0

lawmaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lập pháp, người làm luật; Người đề ra quy tắc luật lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lập pháp, người làm luật.danh từEN-VI Dict
  2. Người đề ra quy tắc luật lệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lawmaker supported the new school plan.

  2. As a lawmaker, he changed old rules.