Nghĩa tiếng Việt
- Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That layabout never helps with the chores.
/ˈleɪəbaʊt/
layabout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.
That layabout never helps with the chores.