TanroDictionary

laying

/ˈleɪin/

Anh
0

laying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặt (mìn, đường ray, ống... ); Sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt (mìn, đường ray, ống... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laying of the cable took all day.

  2. The hens are laying eggs again.