Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt (mìn, đường ray, ống... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The laying of the cable took all day.
-
The hens are laying eggs again.
/ˈleɪin/
laying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặt (mìn, đường ray, ống... ); Sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng.
The laying of the cable took all day.
The hens are laying eggs again.