Nghĩa tiếng Việt
- Thường dân; người thế tục.danh từEN-VI Dict
- Người không chuyên môn (về y, luật... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A layman can understand this simple guide.
-
To a layman, the rule seems confusing.
/ˈleɪmən/
layman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường dân; người thế tục; Người không chuyên môn (về y, luật... ).
A layman can understand this simple guide.
To a layman, the rule seems confusing.