TanroDictionary

layman

/ˈleɪmən/

Anh
0

layman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường dân; người thế tục; Người không chuyên môn (về y, luật... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường dân; người thế tục.danh từEN-VI Dict
  2. Người không chuyên môn (về y, luật... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A layman can understand this simple guide.

  2. To a layman, the rule seems confusing.