TanroDictionary

layout

/ˈleɪaʊt/

Anh
0

layout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bố cục, bố trí, xếp đặt, layout.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bố cục, bố trí, xếp đặt, layout.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The layout of the room feels open and calm.