Nghĩa tiếng Việt
- Bị phạt vì dùng chân cản bóng vào khung thành (leg before wicket).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
People say lbw in old texts.
/ˌel biː ˈdʌbljuː/
lbw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị phạt vì dùng chân cản bóng vào khung thành (leg before wicket).
People say lbw in old texts.