TanroDictionary

leach

/liːtʃ/

Anh
0

leach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước tro (dùng để giặt); Chậu chắt nước tro; Cho lọc qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước tro (dùng để giặt).danh từEN-VI Dict
  2. Chậu chắt nước tro.danh từEN-VI Dict
  3. Cho lọc qua.động từEN-VI Dict
  4. Lọc lấy nước.động từEN-VI Dict
  5. Lọc qua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old leach was used for laundry.

  2. They filled the leach with hot water.

  3. Rain can leach minerals from the ground.

  4. The coffee grounds leach slowly in water.

  5. The dye will leach through the cloth.