Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That story needs a good lead-off.
/ˈlidˈɔf/
lead-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ... ).
That story needs a good lead-off.