TanroDictionary

leaden

/ˈledn/

Anh
0

leaden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng chì; xám xịt như chì; nặng như chì; Nặng nề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng chì; xám xịt như chì; nặng như chì.tính từEN-VI Dict
  2. Nặng nề.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sky turned a dull and leaden gray today.

  2. He fell into a heavy and leaden sleep quickly.

  3. leaden coffin

    quan tài bằng chì

  4. leaden sword

    gươm chì (vũ khí vô dụng)

  5. leaden clouds

    mây đen xám xịt