TanroDictionary

leaflet

/ˈliːflət/

Anh
0

leaflet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá non; Lá chét; Tờ rách rời, tờ giấy in rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá non.danh từEN-VI Dict
  2. Lá chét.danh từEN-VI Dict
  3. Tờ rách rời, tờ giấy in rời.danh từEN-VI Dict
  4. Tờ truyền đơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tiny leaflet grew at the stem's tip.

  2. Each leaflet on the branch was bright green.

  3. He handed me a leaflet from the stack.

  4. A leaflet announced the school fair.