Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của leak.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roof is leaking after the rain.
/ˈliːkɪŋ/
leaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của leak.
The roof is leaking after the rain.