Nghĩa tiếng Việt
- Khuynh hướng, thiên hướng.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lean.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a leaning toward music.
-
He was leaning against the wall.
/ˈliːnɪŋ/
leaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuynh hướng, thiên hướng; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lean.
She has a leaning toward music.
He was leaning against the wall.