TanroDictionary

learning

/ˈlɜːnɪŋ/

Anh
0

learning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của learn; Sự học; Sự hiểu biết; kiến thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của learn.động từEN-VI Dict
  2. Sự học.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hiểu biết; kiến thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Learning new words takes daily practice.

  2. Learning is easier with good habits.

  3. He is a man of great learning and wisdom.

  4. a man of great learning

    một người có kiến thức rộng, một học giả lớn