TanroDictionary

learnt

/ˈlɜːnt/

Anh
0

learnt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu; Nghe thất, được nghe, được biết; ; (đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học, học tập, nghiên cứu.động từEN-VI Dict
  2. Nghe thất, được nghe, được biết.động từEN-VI Dict
  3. ; (đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ.động từEN-VI Dict
  4. Học, học tập.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He learnt how to swim last summer.

  2. I learnt the news from a friend.

  3. She learnt quickly from her mistakes.

  4. We learnt together in the same class.