TanroDictionary

leash

/liːʃ/

Anh
0

leash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây buộc chó săn, xích chó săn; Bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng; Cái go.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây buộc chó săn, xích chó săn.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng.danh từEN-VI Dict
  3. Cái go.danh từEN-VI Dict
  4. Buộc bằng dây, thắt bằng dây.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep the dog on a leash outside.

  2. A leash of hounds ran through the field.

  3. He used a leash to hold the tool.

  4. Please leash the bag before you leave.