Nghĩa tiếng Việt
- Bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện.danh từEN-VI Dict
- Lời la mắng, lời quở trách.danh từEN-VI Dict
- Diễn thuyết, thuyết trình, dạy.động từEN-VI Dict
- La mắng, quở trách; lên lớp (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lecture covered basic grammar.
-
My father gave me a long lecture about safety.
-
He will lecture tomorrow afternoon.
-
She lectured him about being late.
-
to read (give) someone a lecture
quở trách ai; lên lớp cho ai