TanroDictionary

ledger

/ˈledʒə(r)/

Anh
0

ledger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ; Phiến đá phẳng (để xây bệ thờ, xây mộ... ); Gióng ngang (của giàn giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ.danh từEN-VI Dict
  2. Phiến đá phẳng (để xây bệ thờ, xây mộ... ).danh từEN-VI Dict
  3. Gióng ngang (của giàn giáo).danh từEN-VI Dict
  4. Cần câu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accountant updated the general ledger every evening.

  2. The stone ledger supported the table.

  3. A ledger held the platform steady.

  4. He fixed a new ledger on the rod.

  5. general ledger

    sổ cái