Nghĩa tiếng Việt
- Phía bên trái, phía đối diện của bên phải.danh từEN-VI Dict
- Phía đằng Tây khi một người đang đang nhìn hướng Bắc.danh từEN-VI Dict
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leaveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The left appeared in the report.
-
He kept the left on the desk.
-
They left the data carefully.