Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của legđộng từEN-VI Dict
- Có chân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He legged across the field quickly.
-
The table is stable because it is well legged.
/ˈlɛɡd/, /ˈlɛɡəd/
legged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của leg; Có chân.
He legged across the field quickly.
The table is stable because it is well legged.