TanroDictionary

legitimation

/lɪˌdʒɪtəməʃən/

Anh
0

legitimation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hợp pháp hoá; Sự chính thống hoá; Sự biện minh, sự bào chữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp pháp hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chính thống hoá.danh từEN-VI Dict
  3. Sự biện minh, sự bào chữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new rules needed legal legitimation.

  2. The council sought legitimation from the members.

  3. He gave a weak legitimation for being late.