TanroDictionary

lengthy

/ˈlɛŋkθi/

Anh
0

lengthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a lengthy speech at the graduation ceremony.

  2. a lengthy speech

    bài nói dài dòng

  3. a lengthy style

    văn phong dài dòng