Nghĩa tiếng Việt
- Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a lengthy speech at the graduation ceremony.
-
a lengthy speech
bài nói dài dòng
-
a lengthy style
văn phong dài dòng
/ˈlɛŋkθi/
lengthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán.
She gave a lengthy speech at the graduation ceremony.
a lengthy speech
bài nói dài dòng
a lengthy style
văn phong dài dòng