TanroDictionary

lenitive

/ˈlɛnətɪv/

Anh
0

lenitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đỡ đau, làm dịu; Thuốc giảm đau, thuốc làm dịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đỡ đau, làm dịu.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc giảm đau, thuốc làm dịu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This cream is lenitive for dry skin.

  2. The nurse gave him a lenitive for the pain.